Các hàm xử lý chuỗi

Thứ năm - 13/08/2015 06:10

nv_clean60

Công dụng: Hàm cắt chuỗi. Mặc định là 60 ký tự.
Vị trí: /includes/utf8/utf8_functions.php
Cú pháp: 
nv_clean60( $string )
Hoặc
nv_clean60( $string, $num_character )
Ví dụ: nv_clean60( "Ứng dụng NukeViet", 10 )
Kết quả: Ứng dụng N.......
Nếu bạn muốn chuyển ký tự đặc biệt thành chuỗi, dùng thêm tham số $specialchars (true/flase)
nv_clean60( $string, $num_character, true )

nv_base64_encode

Công dụng: Hàm mã hóa chuỗi theo chuẩn Base64
Cú pháp: 
nv_base64_encode( $string )
Ví dụ: nv_base64_encode( ‘Ứng dụng NukeViet’ );
Kết quả: 4buobmcgZOG7pW5nIE51a2VWaWV0

nv_base64_decode

Công dụng: Ngược lại với hàm nv_base64_encode, hàm mã hóa chuỗi theo chuẩn Base64 thành một chuỗi không mã hóa.
Cú pháp: 
nv_base64_decode( $string )
Ví dụ: nv_base64_decode( ‘4buobmcgZOG7pW5nIE51a2VWaWV0’ );
Kết quả: Ứng dụng NukeViet

nv_htmlspecialchars

Công dụng: Chuyển các ký tự đặc biệt về dạng chuỗi.
Cú pháp: 
nv_htmlspecialchars( $string )
&   =>         &amp;  \       =>         &#039;  "      =>         &quot;  <        =>         &lt;  >        =>         &gt;  \\      =>         &#x005C;  /       =>         &#x002F;  (       =>         &#40;  )       =>         &#41;  *       =>         &#42;  [       =>         &#91;  ]       =>         &#93;  !       =>         &#33;  =       =>         &#x3D;  #       =>         &#x23;  %       =>         &#x25;  ^       =>         &#x5E;  :       =>         &#x3A;  {       =>         &#x7B;  }       =>         &#x7D;  `       =>         &#x60;  ~       =>         &#x7E;
Tham khảo bảng mã hóa các ký tự đặc biệt: http://htmlhelp.com/reference/html40/entities/special.html
Ví dụ: nv_htmlspecialchars( ‘Mã màu của màu đen là #000000’ )
Kết quả: Mã màu của màu đen là &#x23000000

nv_unhtmlspecialchars

Công dụng: Ngược lại với hàm nv_htmlspecialchars, chuyễn đổi các chuỗi về ký tự đặc biệt.
Cú pháp: 
nv_unhtmlspecialchars( $string )

nv_nl2br

Công dụng: Dùng để chuyển các kí tự xuống dòng thành <br /> (trong HTML), thường dùng để xuống dòng khi lấy dữ liệu từ textarea.
Cú pháp:
nv_nl2br ( $text, $replacement = '<br />' )
Ví dụ: nv_nl2br( "MyNuke\nViet" )
Kết quả: MyNuke<br />Viet

nv_br2nl

Công dụng: Ngược lại với hàm nv_nl2br
Cú pháp:
nv_br2nl ( $text )

nv_editor_nl2br

Công dụng: Tương tự nv_nl2br nhưng dùng trong trường hợp dữ liệu lấy từ EDITOR.
Cú pháp:
nv_editor_nl2br ( $text )

nv_editor_br2nl

Công dụng: Ngược lại với nv_editor_nl2br
Cú pháp:
nv_editor_br2nl ( $text )
Các hàm nv_editor_br2nl ( $text ), nv_editor_nl2br ( $text ), nv_br2nl ( $text ), nv_nl2br thường được dùng trong khi lấy dữ liệu từ EDITOR hay textarea rồi lưu vào cơ sở dữ liệu rồi đưa ngược từ CSDL ra EDITOR hay textarea (Ví dụ viết một bài viết và sửa một vài viết nào đó).

change_alias

Công dụng: Tạo chuỗi liên kết tĩnh
Cú pháp:
change_alias( $string )
Ví dụ: change_alias("Các hàm chức năng")
Kết quả: cac-ham-chuc-nang

nv_genpass

Công dụng: Tạo chuỗi ký tự ngẫu nhiên với độ dài nhập vào.
Cú pháp:
nv_genpass ( $length = 8 )

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 3.3 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn